Post image for Các gói cước MyTV – Dịch vụ MyTV – Đăng ký MyTV

Các gói cước MyTV – Dịch vụ MyTV – Đăng ký MyTV

Các gói cước MyTV

1. Mức cước thuê bao tháng
 

1.1 Áp dụng với các thuê bao đăng ký từ ngày 01/05/2011

Đơn vị: đồng/bộ giải mã/tháng

Gói dịch vụ Nội dung dịch vụ Mức cước thuê bao
MyTV Silver
 

- 74 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh, Tin tức.

- Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm Phim, Âm nhạc, Karaoke, Sức khỏe làm đẹp, Thể thao, Đọc truyện,… (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

50.000
MyTV Silver HD - 74 kênh truyền hình tín hiệu SD, 13 kênh tín hiệu HD, các kênh Radio 

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh, Tin tức.

- Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm Phim, Âm nhạc, Karaoke, Sức khỏe làm đẹp, Thể thao, Đọc truyện,.. (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)

65.000
MyTV Gold - Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver
- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (như mục 2 dưới đây)
120.000
MyTV Gold HD  

- Nội dung dịch vụ thuộc gói MyTV Silver HD

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD và HD (như mục 2 dưới đây)

135.000
 

1.2. Áp dụng với các thuê bao đăng ký trước ngày 01/05/2011

Gói dịch vụ Nội dung dịch vụ Mức cước thuê bao
Gói MyTV - 68 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio
- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh
- Gói nội dung tín hiệu SD theo yêu cầu bao gồm Phim, Âm nhạc, Karaoke (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
35.000
Gói MyTV HD - 68 kênh truyền hình tín hiệu SD, 03 kênh tín hiệu HD, các kênh Radio
- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình
- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh
- Gói nội dung tín hiệu SD và HD theo yêu cầu bao gồm Phim, Âm nhạc, Karaoke (các nội dung không thể hiện giá tiền trên màn hình TV)
50.000
Gói Full Option - 68 kênh truyền hình tín hiệu SD, các kênh Radio 

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh, Tin tức

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu SD (như mục 2 dưới đây).

110.000
Gói Full Option HD - 68 kênh truyền hình tín hiệu SD, 03 kênh tín hiệu HD, các kênh Radio 

- Dịch vụ tạm dừng, lưu trữ và xem lại các chương trình truyền hình

- Dịch vụ Tiếp thị truyền hình, dịch vụ Thông tin cần biết, dịch vụ Chia sẻ hình ảnh, Tin tức

- Toàn bộ các dịch vụ theo yêu cầu có tín hiệu HD (như mục 2 dưới đây).

125.000

2. Mức cước dịch vụ theo yêu cầu (PayTV)

Đơn vị: đồng/bộ giải mã

Các gói nội dung theo yêu cầu Mức cước tối thiểu theo lần sử dụng Mức cước trần trong tháng
Gói Phim truyện  

1.000 đồng/phim/48 giờ


1.000 đồng/tập phim/48 giờ

100.000
Gói Âm nhạc 1.000 đồng/1 nội dung 70.000
Gói Karaoke 1.000 đồng/1 nội dung 70.000
Gói Trò chơi 1.000 đồng/game/1 lần chơi 70.000
Gói Thể Thao 1.000 đồng/1 nội dung/48 giờ
Gói Đọc Truyện 1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ 70.000
Gói Sức khỏe & làm đẹp 1.000 đồng/1 nội dung/24 giờ 70.000
Gói Nhịp cầu MyTV 1.000 đồng/nội dung/24 giờ 100.000
Cước chi tiết cho từng nội dung được thể hiện trên màn hình TV (EPG) 

 

3. Mức cước áp dụng cho khách hàng đăng ký sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên tại một địa chỉ  

- Từ 02 đến 05 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.

- Từ 06 bộ giải mã trở lên: giảm 20% tổng cước sử dụng dịch vụ hàng tháng.4. Mức cước áp dụng cho khách hàng trả trước 12 tháng đối với các trường hợp đăng ký các gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD

- Khách hàng sử dụng 01 bộ giải mã: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng.

- Khách hàng sử dụng từ 02 bộ giải mã trở lên: giảm 10% tổng cước thuê bao trả trước 12 tháng, mức giảm tính trên tổng cước thuê bao 12 tháng đã được giảm theo tỷ lệ quy định tại mục 3 nêu trên.

Lưu ý:

+ Nếu khách hàng đã đăng ký trả trước 12 tháng thì không được hoàn trả lại tiền trong mọi trường hợp thay đổi.

+ Không áp dụng hình thức trả trước cho các gói dịch vụ PayTV quy định tại mục 2 nêu trên.

5. Các quy định khác

- Để sử dụng dịch vụ MyTV khách hàng cần đăng ký 01 trong 04 gói cước: MyTV Silver/MyTV Silver HD/MyTV Gold/MyTV Gold HD.

- Đối với các dịch vụ PayTV khách hàng quyết định sử dụng trực tiếp trên màn hình TV (EPG).

- Việc tính cước được thực hiện từ thời điểm VNPT tỉnh/thành phố và khách hàng nghiệm thu dịch vụ.

- Việc chuyển đổi giữa các gói cước được thực hiện tại các điểm giao dịch của VNPT tỉnh/thành phố hoặc trên màn hình TV (EPG).

Lưu ý: Việc chuyển đổi giữa các gói cước trên màn hình TV (EPG) chỉ cho phép khách hàng thực hiện chuyển đổi sang một trong 04 gói cước mới có cùng tín hiệu và có mức cước cao hơn với gói cước hiện tại.

- Việc chuyển đổi giữa các gói cước hoặc tạm dừng hoặc hủy dịch vụ sẽ có hiệu lực ngay sau khi VNPT tỉnh/thành phố thực hiện xong cho khách hàng hoặc ngay sau khi khách hàng thực hiện việc chuyển đổi trên màn hình TV.

- Cước phát sinh trong tháng đối với các trường hợp chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng, được tính như sau:

Cước thu khách hàng = Cước thuê bao không tròn tháng + Cước đã sử dụng các dịch vụ PayTV trong tháng

Trong đó:

 

Cước thuê bao không tròn tháng = Mức cước thuê bao theo tháng
 


30 ngày

X Số ngày sử dụng

Khách hàng phải thanh toán cước đã sử dụng dịch vụ trước khi thực hiện chuyển đổi gói cước/tạm ngưng sử dụng dịch vụ/thanh lý hợp đồng.
· Giá cước trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)

Previous post:

Next post: